2. Chương trình đào tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP

TT

Tên ngành nghề đào tạo

Mã ngành

TT

Tên ngành nghề đào tạo

Mã ngành

1

Bảo vệ thực vật

6620116

1

Bệnh học thủy sản

5620309

2

Chăn nuôi

6620119

2

Chăn nuôi - Thú y

5620120

3

Dịch vụ thú y

6640201

3

Nuôi trồng thủy sản

5620303

4

Khoa học cây trồng

6620109

4

Thú y

5640101

5

Nuôi trồng thủy sản

6620303

5

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

5620111

6

Phòng và chữa bệnh thủy sản

6620310

6

Phát triển nông thôn

5620129

7

Thú y

6640101

7

Cắt gọt kim loại

5520121

8

Công nghệ ô tô

6510216

8

Công nghệ ô tô

5510216

9

Cắt gọt kim loại

6520121

9

Kỹ thuật xây dựng

5580201

10

Kỹ thuật xây dựng

6580201

10

Chế biến và Bảo quản thủy sản

5620302

11

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

6510303

11

Công nghệ thực phẩm

5440103

12

Điện công nghiệp

6520227

12

Quản trị Mạng máy tính

5480209

13

Điện tử công nghiệp

6520225

13

Thiết kế đồ họa

5210402

14

Kỹ thuật sửa chữa, Lắp ráp máy tính

6480102

14

Thiết kế thời trang

5540206

15

Công nghệ thông tin

6480201

15

Tin học ứng dụng

5480205

16

Công nghệ thực phẩm

6540103

16

Tin học văn phòng

5380203

17

Quản trị mạng máy tính

6480209

17

Kỹ thuật sửa chữa, Lắp ráp máy tính

5480102

18

Thiết kế thời trang

6540206

18

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

5510303

19

Thiết kế đồ họa 

6210402

19

Điện công nghiệp

5520227

20

Kế toán

6340301

20

Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

5520205

21

Kế toán doanh nghiệp

6340302

21

Kế toán doanh nghiệp

5340302

22

Kinh doanh thương mại

6340101

22

Kế toán hành chính sự nghiệp

5340307

23

Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí

6520205

23

Nghiệp vụ bán hàng

5340119

24

Quản trị bán hàng

6340119

24

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

5340417

25

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

6340417

25

Văn thư - Lưu trữ

5320302

26

Quản trị kinh doanh

6340404